洗

tẩy
  1. xǐHSK1động từ
    rửa
    例: 请洗手。 – Hãy rửa tay.
3
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xǐ
tẩy
rửa
氵 nước + 先
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
先xiān
tiên
trước; trước tiên
Hình bàng: 氵 nước ≠ 儿 người
先生
xiānsheng · ông, ngài
Đồng thanh bàng
同声旁
选xuǎn
tuyển
chọn; lựa; bầu
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
选手
xuǎnshǒu · tuyển thủ, vận động viên; thí sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
宪xiàn
hiến
hiến pháp
Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà
宪法
xiànfǎ · hiến pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 洗

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

溪xī
khê
suối; khe suốiHSK7-9
西xī
tây
phía tâyHSK1
系xì
hệ
khoa (trong trường đại học); hệHSK3
吸xī
hấp
hít; hút; hấp thụHSK4
细xì
tế
mảnh, nhỏ; tỉ mỉHSK4
戏xì
hí
kịch, tuồng; trò chơiHSK5
稀xī
hy
thưa; loãng; hiếmHSK7-9
锡xī
tích
thiếcHSK7-9
席xí
tịch
chiếu; chỗ ngồi; bữa tiệcHSK7-9