淳
thuần
- chúnHSK7–9淳朴: chất phác; mộc mạc例: 这里的村民非常淳朴热情。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
淳
chún
thuần
氵 nước + 享
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 享 | xiǎng hưởng | hưởng; được hưởng | 分享 fēnxiǎng · chia sẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醇 | chún thuần | (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu | 醇厚 chúnhòu · (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敦 | dūn đôn | thúc giục; đôn đốc Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 敦促 dūncù · thúc giục; đôn đốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.