涂
đồ
- túHSK7–9động từphồn thể 塗bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)例: 她在面包上涂了一层草莓酱。 – Cô ấy phết một lớp mứt dâu lên bánh mì.
6
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
涂
tú
đồ
bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)
氵 nước + 余
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 除 | chú trừ | trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ Hình bàng: 氵 nước ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 余 | yú dư | dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi | 其余 qíyú · còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 途 | tú đồ | đường dài Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 长途 chángtú · đường dài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斜 | xié tà | nghiêng, chéo Hình bàng: 氵 nước ≠ 斗 cái đấu | 倾斜 qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徐 | xú từ | từ từ; chầm chậm Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi | 徐徐 xúxú · từ từ; chầm chậm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叙 | xù tự | kể, thuật Hình bàng: 氵 nước ≠ 又 tay | 叙述 xùshù · kể, thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涂
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.