演
diễn
- yǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từdiễn, đóng (vai)例: 他在电影里演一个医生。 – Trong phim anh ấy đóng vai một bác sĩ.
0
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
演
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 演
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 眼 | yǎn nhãn | mắt; (lượng từ) cái nhìn | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 烟 | yān yên | thuốc lá; khói | HSK3 |
| 严 | yán nghiêm | nghiêm, nghiêm khắc; kín, chặt | HSK4 |
| 盐 | yán diêm | muối | HSK4 |
| 沿 | yán duyên | dọc theo; theo | HSK6 |
| 淹 | yān yêm | ngập, làm ngập; chết đuối, đuối nước | HSK7-9 |
| 延 | yán diên | kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết) | HSK7-9 |
| 咽 | yàn yến | nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận) | HSK7-9 |
| 验 | yàn nghiệm | kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm | HSK7-9 |