泞
nính
- nìngHSK7–9泥泞: lầy lội; bùn lầy例: 下了一夜的雨,山路变得十分泥泞。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
泞
nìng
nính
氵 nước + 宁
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宁 | níng ninh | yên tĩnh, thanh bình Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà | 宁静 níngjìng · yên tĩnh, thanh bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拧 | níng ninh | vắt; véo Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 拧 níng · vắt; véo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 泞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.