满
mãn
- mǎnHSK2tính từphồn thể 滿đầy例: 我的行李箱装满了。 – Va li của tôi đã chất đầy rồi.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
满
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 满
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.