溶
dung
- róngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025溶解: hòa tan例: 盐很容易溶解在水里。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
溶
róng
dung
氵 nước + 容
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 容 | róng dung | nội dung Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà | 内容 nèiróng · nội dung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 溶
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.