浑
hồn
- húnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025浑身: khắp người; toàn thân例: 洗完澡以后,觉得浑身都很爽。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
浑
hún
hồn
氵 nước + 军
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 挥 | huī huy | vẫy Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 发挥 fāhuī · phát huy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 氵 nước ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晕 | yūn vựn | chóng mặt; choáng váng; ngất Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晕车 yùnchē · say xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荤 | hūn huân | đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 荤 hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 浑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.