治
chí
- zhìHSK4động từchữa (bệnh); cai trị, quản lý例: 医生终于治好了他的病。 – Cuối cùng bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.
7
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
治
zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lý
氵 nước + 台
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 台 | tái đài | sân khấu, bục; chiếc (máy móc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 电台 diàntái · đài phát thanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 始 | shǐ thuỷ | bắt đầu Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 开始 kāishǐ · bắt đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抬 | tái đài | nâng, khiêng; ngẩng (đầu) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 抬头 táitóu · ngẩng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怠 | dài đãi | lãn công Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怠工 dàigōng · lãn công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胎 | tāi thai | thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 轮胎 lúntāi · lốp xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冶 | yě dã | hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) Hình bàng: 氵 nước ≠ 冫 băng, lạnh | 陶冶 táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怡 | yí di | thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 怡然自得 yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 治
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (11)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 只 | zhǐ chỉ | chỉ | HSK2 |
| 纸 | zhǐ chỉ | giấy | HSK2 |
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) | HSK3 |
| 直 | zhí trực | thẳng | HSK3 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | HSK3 |
| 指 | zhǐ chỉ | chỉ | HSK3 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) | HSK6 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan | HSK6 |
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | HSK6 |
| 之 | zhī chi | nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ) | HSK7-9 |
| 汁 | zhī trấp | nước (ép, cốt); nhựa, dịch | HSK7-9 |