汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

治

chí
  1. zhìHSK4động từ
    chữa (bệnh); cai trị, quản lý
    例: 医生终于治好了他的病。 – Cuối cùng bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.
7
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

治
zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lý
氵 nước + 台
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
台tái
đài
sân khấu, bục; chiếc (máy móc)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
电台
diàntái · đài phát thanh
Đồng thanh bàng
同声旁
始shǐ
thuỷ
bắt đầu
Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ
开始
kāishǐ · bắt đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
抬tái
đài
nâng, khiêng; ngẩng (đầu)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
抬头
táitóu · ngẩng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
怠dài
đãi
lãn công
Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怠工
dàigōng · lãn công
Đồng thanh bàng
同声旁
胎tāi
thai
thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
轮胎
lúntāi · lốp xe
Đồng thanh bàng
同声旁
冶yě
dã
hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 冫 băng, lạnh
陶冶
táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
Đồng thanh bàng
同声旁
怡yí
di
thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
怡然自得
yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 治

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

至zhì
chí
đến, tớiHSK5
制zhì
chế
chế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độHSK7-9
致zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây raHSK7-9
置zhì
trí
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lậpHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (11)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

只zhǐ
chỉ
chỉHSK2
纸zhǐ
chỉ
giấyHSK2
支zhī
chi
chiếc (lượng từ)HSK3
直zhí
trực
thẳngHSK3
值zhí
trị
đáng giá, trị giáHSK3
指zhǐ
chỉ
chỉHSK3
枝zhī
chi
cành; (lượng từ) cành, cây (bút)HSK6
织zhī
chức
dệt; đanHSK6
止zhǐ
chỉ
dừng; ngừng; đến (hết)HSK6
之zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)HSK7-9
汁zhī
trấp
nước (ép, cốt); nhựa, dịchHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác