湃
phái
- pàiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025澎湃: cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc)例: 听到这个好消息,他心潮澎湃,久久不能平静。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
湃
pài
phái
氵 nước + 拜
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拜 | bài bái | thăm hỏi | 拜访 bàifǎng · thăm hỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 湃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.