淌
thảng
- tǎngHSK7–9động từchảy (nước, mồ hôi, nước mắt)例: 天太热了,他脸上的汗不停地往下淌。 – Trời nóng quá, mồ hôi trên mặt anh ấy cứ chảy ròng ròng.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
淌
tǎng
thảng
chảy (nước, mồ hôi, nước mắt)
氵 nước + 尚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尚 | shàng thượng | vẫn; còn (văn viết); coi trọng | 高尚 gāoshàng · cao thượng, cao quý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躺 | tǎng thảng | nằm Hình bàng: 氵 nước ≠ 身 thân thể | 躺 tǎng · nằm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Hình bàng: 氵 nước ≠ 走 chạy, đi | 趟 tàng · chuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敞 | chǎng sưởng | mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 敞开 chǎngkāi · mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倘 | tǎng thảng | nếu như; giả sử Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 倘若 tǎngruò · nếu như; giả sử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淌
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 躺 | tǎng thảng | nằm | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.