HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

沿

duyên
  1. yánHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)giới từ
    dọc theo; theo
    例: 我们沿河边走了一会儿。 – Chúng tôi đi dọc bờ sông một lúc.
0
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

沿

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 沿

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

严yán
nghiêm
nghiêm, nghiêm khắc; kín, chặtHSK4
盐yán
diêm
muốiHSK4
延yán
diên
kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

眼yǎn
nhãn
mắt; (lượng từ) cái nhìnHSK2
烟yān
yên
thuốc lá; khóiHSK3
演yǎn
diễn
diễn, đóng (vai)HSK3
淹yān
yêm
ngập, làm ngập; chết đuối, đuối nướcHSK7-9
咽yàn
yến
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)HSK7-9
验yàn
nghiệm
kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác