混
hỗn
- hùnHSK6động từ / phó từtrộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày例: 别把干净的衣服和脏衣服混在一起。 – Đừng để lẫn quần áo sạch với quần áo bẩn.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
混
hùn
hỗn
trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày
氵 nước + 昆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棍 | gùn côn | gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 棍子 gùnzi · cái gậy; cây que | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 混
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.