泻
tả
- xièHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 瀉chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy例: 他吃坏了肚子,泻了一整天。 – Anh ấy ăn phải đồ hỏng, bị tiêu chảy suốt cả ngày.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
泻
xiè
tả
chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy
氵 nước + 写
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 写 | xiě tả | viết Hình bàng: 氵 nước ≠ 冖 che phủ | 听写 tīngxiě · nghe viết; viết chính tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 泻
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.