HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

泻

tả
  1. xièHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 瀉
    chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy
    例: 他吃坏了肚子,泻了一整天。 – Anh ấy ăn phải đồ hỏng, bị tiêu chảy suốt cả ngày.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

泻
xiè
tả
chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy
氵 nước + 写
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
写xiě
tả
viết
Hình bàng: 氵 nước ≠ 冖 che phủ
听写
tīngxiě · nghe viết; viết chính tả
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 泻

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

泄xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)HSK7-9
卸xiè
tá
dỡ (hàng); tháo; tẩy (trang); từ bỏ (trách nhiệm)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

写xiě
tả
viếtHSK1
鞋xié
hài
giàyHSK2
血xiě
huyết
máuHSK3
些xiē
tá
vàiHSK4
歇xiē
hiệt
nghỉ ngơiHSK5
斜xié
tà
nghiêng, chéoHSK5
邪xié
tà
tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác