汛
tấn
- xùnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025防汛: phòng chống lũ lụt例: 进入雨季,各地都开始做好防汛准备。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
汛
xùn
tấn
氵 nước + 卂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迅 | xùn tấn | nhanh chóng, nhanh Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 迅速 xùnsù · nhanh chóng, nhanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讯 | xùn tấn | thông tin liên lạc; bản tin Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 通讯 tōngxùn · thông tin liên lạc; bản tin | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 汛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.