河
hà
- héHSK2danh từsông例: 河边有很多花。 – Bên bờ sông có rất nhiều hoa.
7
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
河
hé
hà
sông
氵 nước + 可
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 何 | hé hà | gì; nào; sao (văn viết) Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 任何 rènhé · bất kì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 氵 nước ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阿 | ā a | dì, cô Hình bàng: 氵 nước ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阿姨 āyí · dì, cô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呵 | hē ha | ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呵护 hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坷 | kě khả | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 氵 nước ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苛 | kē hà | khắt khe; hà khắc Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 苛刻 kēkè · khắt khe; hà khắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 河
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.