濒
tần
- bīnHSK7–9濒临: kề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ)例: 这是一个濒临灭绝的物种。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
濒
bīn
tần
氵 nước + 频
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 频 | pín tần | kênh Hình bàng: 氵 nước ≠ 页 đầu | 频道 píndào · kênh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 濒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.