沛
bái
- pèiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025充沛: dồi dào; tràn trề例: 这里雨水充沛,非常适合种水稻。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沛
pèi
bái
氵 nước + 巿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 肺 | fèi phế | phổi Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肺炎 fèiyán · viêm phổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.