涛
đào
- tāoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025波涛: sóng to; sóng cả例: 站在船头,只见海上波涛汹涌。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
涛
tāo
đào
氵 nước + 寿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 寿 | shòu thọ | sống lâu, trường thọ Hình bàng: 氵 nước ≠ 寸 tấc, tay | 长寿 chángshòu · sống lâu, trường thọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筹 | chóu trù | trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm Hình bàng: 氵 nước ≠ ⺮ tre | 筹办 chóubàn · lo liệu tổ chức; trù bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畴 | chóu trù | phạm trù; phạm vi Hình bàng: 氵 nước ≠ 田 ruộng | 范畴 fànchóu · phạm trù; phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祷 | dǎo đảo | cầu nguyện Hình bàng: 氵 nước ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铸 | zhù chú | đúc (kim loại) Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 铸造 zhùzào · đúc (kim loại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.