滔
thao
- tāoHSK7–9滔滔不绝: thao thao bất tuyệt; nói liên hồi không dứt例: 一谈到足球,他就滔滔不绝地说个不停。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滔
tāo
thao
氵 nước + 舀
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 稻 | dào đạo | rơm rạ Hình bàng: 氵 nước ≠ 禾 lúa | 稻草 dàocǎo · rơm rạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.