HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

港

cảng
  1. gǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    cảng; bến cảng
    例: 满载货物的轮船缓缓驶进了港口。 – Con tàu chở đầy hàng hóa từ từ tiến vào bến cảng.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

港
gǎng
cảng
cảng; bến cảng
氵 nước + 巷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
巷xiàng
hạng
ngõ; hẻm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 巳
大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 港

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

刚gāng
cương
vừa mớiHSK2
钢gāng
cương
thépHSK7-9
缸gāng
cang
chum; vại; bể (cá)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác