港
cảng
- gǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từcảng; bến cảng例: 满载货物的轮船缓缓驶进了港口。 – Con tàu chở đầy hàng hóa từ từ tiến vào bến cảng.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
港
gǎng
cảng
cảng; bến cảng
氵 nước + 巷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 氵 nước ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 港
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.