澄
trừng
- chéngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025澄清: làm rõ; (chất lỏng) trong vắt例: 我必须要澄清些事情。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
澄
chéng
trừng
氵 nước + 登
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 氵 nước ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橙 | chéng chanh | quả cam Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 橙子 chéngzi · quả cam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞪 | dèng trừng | trợn mắt; lườm; trừng Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt | 目瞪口呆 mùdèng-kǒudāi · trợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 澄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.