HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

漫

mạn
  1. mànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc
    例: 雨下得太大,河水漫过了堤岸。 – Mưa to quá, nước sông tràn qua bờ đê.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

漫
màn
mạn
tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc
氵 nước + 曼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
慢màn
mạn
chậm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
慢慢
mànmàn · chầm chậm, từ từ; dần dần
Đồng thanh bàng
同声旁
馒mán
mạn
bánh bao không nhân, màn thầu
Hình bàng: 氵 nước ≠ 饣 ăn uống
馒头
mántou · bánh bao không nhân, màn thầu
Đồng thanh bàng
同声旁
蔓màn
mạn
dây leo
Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây
藤蔓
téngmàn · dây leo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 漫

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

慢màn
mạn
chậmHSK1

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

满mǎn
mãn
đầyHSK2
蛮mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợHSK7-9
瞒mán
man
giấu; giấu giếm; lừa dốiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác