湖
hồ
- húHSK2danh từhồ例: 公园里有一个很大的湖。 – Trong công viên có một cái hồ rất lớn.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
湖
hú
hồ
hồ
氵 nước + 胡
kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蝴 | hú hồ | con bướm Hình bàng: 氵 nước ≠ 虫 sâu bọ | 蝴蝶 húdié · con bướm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 糊 | hú hồ | (cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ) Hình bàng: 氵 nước ≠ 米 gạo | 模糊 móhu · mơ hồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 湖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.