漆
tất
- qīHSK7–9danh từ / động từsơn; sơn mài; sơn (đồ đạc, tường)例: 我们把屋子漆成绿色。 – Chúng tôi sơn căn phòng màu xanh lá.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
漆
qī
tất
sơn; sơn mài; sơn (đồ đạc, tường)
氵 nước + 桼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 膝 | xī tất | đầu gối Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膝盖 xīgài · đầu gối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 漆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.