浪
lãng
- làngHSK7–9danh từsóng; phóng túng例: 今天海上风大浪高,渔船都不出海了。 – Hôm nay trên biển gió to sóng lớn, thuyền đánh cá đều không ra khơi.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
浪
làng
lãng
sóng; phóng túng
氵 nước + 良
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 娘 | niáng nương | mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 良 | liáng lương | tốt; lành; (văn) rất Hình bàng: 氵 nước ≠ 艮 | 良好 liánghǎo · tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粮 | liáng lương | lương thực Hình bàng: 氵 nước ≠ 米 gạo | 粮食 liángshi · lương thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狼 | láng lang | chó sói Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酿 | niàng nhưỡng | ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu | 酿造 niàngzào · ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 浪
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 狼 | láng lang | chó sói | HSK7-9 |