🏆 Kiểm tra tổng hợp HSK7-9 (HSK 3.0)
Bài kiểm tra gồm 30 câu trộn từ 55 chủ điểm dưới đây. Đọc lướt các công thức để ôn lại; bấm vào chủ điểm nào chưa chắc để xem lý thuyết đầy đủ.
- (如)需 + động từ · 无需 / 不需 + động từ · 需 + danh từ
- 何时 · 何地 · 何人 · 为何 · 如何 · 有何 + danh từ · 何必 / 何不
- 该 + danh từ (đã nhắc trước) · 另 + 一/số lượng + danh từ, 另 + động từ · 兹 + 定于/证明/通知…
- 一栋 + nhà/lầu · 一粒 + hạt (米/药/种子) · 一枚 + vật nhỏ dẹt/tròn (硬币/邮票/奖牌/戒指) · 一则 + tin/văn ngắn (新闻/广告/寓言) · 一盏 + đèn
- số + 人次
- 一丝 + 希望/笑容 · 一份 + 心意/责任 · 一番 + 努力/话 · 一股 + 勇气/力量 · 一片 + 好心/真情
- Chủ ngữ + 亦 + động từ/tính từ · 亦可 / 亦是 / 亦然
- A、B 及 C · A 及其 + danh từ
- Định ngữ + 之 + danh từ · …分之… · …之一 / 之间 / 之前 / 之后
- 爱 + V + 不 + V (爱理不理 · 爱去不去 · 爱信不信 · 爱买不买)
- 半 + A + 半 + B (半信半疑 · 半真半假 · 半开玩笑 · 半推半就 · 半工半读)
- 东 + V1 + 西 + V2 (东张西望 · 东奔西走 · 东拼西凑 · 东一句西一句)
- 非 + A + 非 + B (非亲非故 · 非驴非马 · 非男非女)
- 忽 + A + 忽 + B (忽冷忽热 · 忽高忽低 · 忽明忽暗 · 忽大忽小)
- 时 + A + 时 + B (时好时坏 · 时断时续 · 时高时低 · 时隐时现)
- 连 + V1 + 带 + V2 (连说带笑 · 连哭带喊 · 连蹦带跳) · 连 + N1 + 带 + N2 (连本带利 · 连人带车)
- 自 + V1 + 自 + V2 (自言自语 · 自给自足 · 自作自受 · 自娱自乐 · 自生自灭)
- Chủ ngữ + 巴不得 + động từ / phân câu
- ① 别提了,… (than phiền) ② 别提 + 多 + tính từ + 了 (mức độ cực cao)
- A: … B: 可不是(嘛/吗),…
- ① (Ai/cái gì) + 没说的 (không chê vào đâu được) ② …,没说的!(nhận lời sảng khoái)
- Câu A。除此之外,(还/也)+ câu B · 除此之外,(再)没有/都不…
- 归根到底,+ kết luận bản chất (thường 是…)
- 无论如何 + 也/都 + động từ (thường kèm 要/得/不能)
- Dẫn chứng/số liệu。由此可见,+ kết luận
- 不知(道)+ 怎么/如何/什么/哪… + động từ + (才)好
- (Chủ ngữ)+ 何必 + động từ/tính từ + 呢?
- (Chủ ngữ)+ 何苦 + động từ + 呢? · 这又是何苦呢?
- 所谓 + khái niệm,就是 + giải thích / định nghĩa
- 无非 / 不过 / 只不过 / 只是 + (是)+ nội dung + 而已 / 罢了
- 以 + A + 为 + B (以人为本 · 以…为主 · 以…为例 · 以…为荣 · 以…为目标)
- Chủ ngữ + 因 + nguyên nhân + 而 + kết quả (động từ/tính từ) · 因…而异
- Cách thức: 存定期 · 寄快递 · 打长途 · 唱高音 · Công cụ: 写毛笔 · 吃大碗 · 听耳机 · 洗冷水
- 刷油漆 · 浇水 · 抹药膏 · 贴瓷砖 · 包塑料纸
- 考研究生 · 排火车票 · 跑材料 · 躲雨 · 找工作
- A/V(tâm lý) + 得 + 不行 / 要命 / 要死
- V + 个 + 痛快/明白/够/不停 · V + 得 + 个 + kết quả
- (Nguyên nhân/chủ ngữ)+ 把 + người/vật (chủ thể của động tác) + V + bổ ngữ/了
- A + 被 + B + 所 + động từ (hai âm tiết)
- A + 为 + B + 所 + động từ
- 比起 + B(来),A + 更/还 + tính từ… · A + 比起 + B(来)+ …
- A + 高/低/大/小/多/少/优/早/晚… + 于 + B
- A + 比 + N + 还 + N (N là danh từ tiêu biểu, dùng như tính từ)
- Chủ ngữ + 一面 + V1,一面 + V2
- 或 + A,或 + B(,或 + C) · 或A或B (cụm 4 chữ)
- 顺着 + đường/sông/hướng/lời nói + động từ
- (先是)+ sự việc 1,继而 + sự việc 2
- Mốc sự kiện,此后 + (一直/再也/就)+ …
- 起初 + tình trạng ban đầu,(后来/经过…)+ chủ ngữ + 才 + kết quả
- 别说 + A(了),连 + B + 也/都 + … · 连 + B + 也/都 + …,别说 + A(了)
- 别说 + A,即使 + B + 也 + … · 即使 + B + 也 + …,别说 + A
- 连 + B + 也/都 + …,更不用说 + A(了)
- Lý do 1,况且 + (又/也/还)+ lý do 2
- A(、B)乃至 + C (phạm vi lớn hơn)
- A + 且 + B (tính từ/động từ) · Phân câu 1,且 + phân câu 2
- Vế 1,甚至于 + (连…都…)/ trường hợp cực đoan
- 宁可/宁愿 + A (cái giá chấp nhận),也要 + B (mục đích) / 也不 + B (điều tránh)
- 与其 + A (bị loại),(还)不如 + B (được chọn)
- 与其 + A (bị loại),宁可/宁愿 + B (được chọn, thường có cái giá)
- Chủ ngữ 1 + đặc điểm 1,而 + chủ ngữ 2 + (则)+ đặc điểm 2
- Vế 1 (điều kiện/kỳ vọng),chủ ngữ + 倒/反倒/反而 + kết quả trái ngược
- 倘若/若 + điều kiện giả định,+ kết quả/yêu cầu
- 倘若/假设/假使/若 + giả định,(chủ ngữ)+ 就 + kết quả · …,那(么)+ kết quả
- 幸亏 + điều kiện may mắn (sự thật),要不然/不然/要不/否则 + hậu quả xấu (giả định)
- 要不是 + sự thật (người/việc),chủ ngữ + (就/早就/可能)+ hậu quả giả định
- 别管 + từ nghi vấn / A不A / A还是B,(chủ ngữ)+ 都/也 + …
- 任(凭)+ chủ ngữ + từ nghi vấn (怎么/多么…) + V,(chủ ngữ)+ 也/都 + …
- (因 + nguyên nhân),故 + kết quả
- 鉴于 + tình hình/căn cứ,+ quyết định/biện pháp
- Chủ ngữ + 之所以 + kết quả,是因为/是由于 + nguyên nhân
- (由于)+ nguyên nhân,以致 + kết quả xấu
- Tình huống ở mức độ cao,以至于 + kết quả (tốt/xấu/trung tính)
- A + 固然 + đánh giá,B + 也 + đánh giá
- Chủ ngữ + 固然 + thừa nhận,但是/可是/不过 + ý chính (chuyển ngoặt)
- 虽说 + sự thật,但是/可是/不过 + ý chính
- 即便 + giả định/sự thật bất lợi,(chủ ngữ)+ 也 + kết quả không đổi
- 纵然 + giả định (thường cực đoan),(chủ ngữ)+ 也 + quyết tâm/kết quả
- Hành động/biện pháp,以 + động từ (mục đích muốn đạt)
- Hành động,以免/免得 + kết quả không mong muốn
- Phát biểu/số liệu,也就是说,+ diễn giải lại / hàm ý
- Tìm cặp liên từ bao trùm cả câu → tầng 1; trong từng vế tìm cặp liên từ nhỏ hơn → tầng 2, tầng 3…
- (要)+ V + 就 + V + 个 + 痛快/够/明白/彻底/第一…
- V(+O) + 就 + V(+O),别/不要 + hành vi bị phê phán
- (不过 / 但 / 可是)话又说回来,+ ý trái chiều / bổ sung
- 话是这么说 / 话虽这么说,+ 不过 / 可 / 可是 + ý phản bác
- V也不是,不V也不是 · V1也不是,V2也不是
- V1 也 V1 不 + bổ ngữ,V2 也 V2 不 + bổ ngữ
- V1 了又 V2,V2 了又 V1 · V了又V
- X 也好 / 也罢,Y 也好 / 也罢,(S) 都 / 也 + V
- S + 无所谓 + X 不 X · X 不 X + 无所谓
- 要 + N1 + 有 / 没 + N1,要 + N2 + 有 / 没 + N2
- 什么 + X + 的 + Y + 的(,…)
- S + 别提(有)多 + Adj / V tâm lý + 了
- 不知怎么的 / 不知怎的,+ S + V
- 哪有 + (người) + 这么 + V + 的? · 有 + (người) + 这样 + V + 的吗?
- 看 / 瞧 + 你 + 那 + (Adj / V) + 样(儿)
- 看在 + X + 的面子上,+ (nhượng bộ)
- (你)说到哪儿去了 · (你)想到哪儿去了
- Câu 1。+ Từ nối(因此 / 不仅如此 / 接着 / 或者 / 总之…),+ Câu 2。
- Câu 1。Câu 2。(liên kết bằng trật tự, đại từ 这/此, lặp từ, ý nghĩa)
- 承接:接着 / 然后 / 随后 · 递进:更重要的是 / 不仅如此 / 甚至 · 选择:或者 / 要么
- 解说:也就是说 / 换句话说 / 比如 · 总括:总之 / 总而言之 / 一句话
- Câu 1。因此 / 所以 / 由此可见,… · Câu 1。为此,…
- Câu 1。然而 / 但是 / 可是,… · Câu 1。尽管如此 / 即便如此,… 还是 / 仍然 …
- Câu 1。只有这样,… 才 … / 只要这样,… 就 … · Câu 1。否则 / 不然 / 要不然,…
- 极为 + Adj / V hai âm tiết
- 颇 + 受 / 有 / 感 / 为 + … · 颇为 + Adj
- (在…中 / 对…来说)+ S + 尤为 + Adj / V hai âm tiết
- 蛮 + Adj / 有 + N + 的
- 尽 + từ phương vị(里头 / 东头 / 底下 / 前面) · 尽 + 早 / 快 / 可能 / 量
- 稍稍 + V / Adj + 一下 / 一点儿 / 一些 / 有些
- S + 越发 + Adj / V · 越是…,越发…
- A + 都 / 尚且 / 也 + V,何况 + B(呢)?
- Lý do 1,何况 + Lý do 2(thường có 又 / 还)
- Bước 1(先…),进而 + Bước 2
- 凡(是)+ N / cụm định ngữ,(S) + 都 / 均 / 一律 + V
- S + 皆 + V / 为 + N · 人人皆知 / 皆大欢喜 / 比比皆是
- (把 + O) + 统统 + V + bổ ngữ
- (Cả phạm vi) 都…,唯独 + X + (không) …
- S + 不由得 + V (cảm xúc / phản ứng)
- (Lý do),不由得 + 你 / 人 + 不 + V
- (Việc chính),顺便 + V (việc phụ)
- 一连 + Số lượng + V · 一连 + V + Số lượng
- 频频 + V(点头 / 举杯 / 出现 / 发生…)
- 再度 + V
- Việc A,与此同时,(S) 也 / 还 + Việc B
- Sự việc A,这样一来,Kết quả B
- 综上所述,+ Kết luận
- 总的来说,+ đánh giá chung · 总而言之,+ kết luận
- S + 必定 + (会 / 能) + V
- 莫非 + Mệnh đề(+ 不成)?
- 按说 + (S) + 应该 / 该 + V,(可是 / 却) + thực tế khác
- S + 不妨 + V (thường lặp động từ / 试试 / 一下)
- (又)何必 + V(呢)?
- 万万 + 不 / 不能 / 不可 / 没(想到)
- (一 / 收到…后)+ 即 + V · 即可 + V
- S + 历来 / 向来 + V / Adj (tính chất ổn định)
- 尚 + 未 / 不 / 在 / Adj
- 当着 + Người (+ 的面) + V
- 就 + N (vấn đề / sự việc) + 进行讨论 / 发表意见 / 交换看法
- 就 + N + 来说 / 而言,…
- 趁(着)+ thời cơ / điều kiện + V
- 基于 + căn cứ(分析 / 数据 / 事实 / 考虑),+ kết luận · 是基于…作出的
- 依 + quy định / pháp luật / ý kiến + V · 依我看
- 原来 + nguyên nhân,怪不得 / 难怪 + hiện tượng · 怪不得 / 难怪 + hiện tượng,原来 + nguyên nhân
- Sự việc + 怪不得 + người,…
- …,(这)也难怪。 · 也难怪 + S + V,…
- 幸亏 + nguyên nhân thuận lợi,(S) 才 + kết quả tốt · 幸亏…,不然 / 否则 + hậu quả xấu
- 幸好 + tình huống may mắn,…
- Tình huống bất lợi,好在 + điều kiện thuận lợi (sẵn có)
- (不但不 / 没 …),(S) 反倒 + V / Adj
- ① (người khác muốn A),S + 偏偏 + (要) + làm trái · ② (mong A),偏偏 + sự việc không như ý
- S + 分明 + V / 是 + N
- S + 白白 + V(浪费 / 跑 / 等 / 错过…)
- (tình huống "đằng nào cũng vậy"),S + 索性 + V
- S + 终究 + 是 / 会 / 要 + …
- S + 未免 + 太 / 有点儿 / 过于 + Adj(+ 了)
- 无非(是 / 就是)+ …(+ 罢了 / 而已)
- 只是 / 不过 / 仅仅 / 无非 + … + 而已
- A + 乃 + B(= A 是 B)
- … + 矣(= 了)
- 未 + V(= 没有 / 不) · 尚未、未曾、未经…
- (请)勿 + V(= 不要 / 别)
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp