汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 44/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 44

📝 Cụm từ liên kết văn bản: 与此同时 / 这样一来 / 综上所述 / 总的来说·总而言之

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (4 điểm)
  • HSK7-9固定短语 · 其他 · 与此同时
  • HSK7-9固定短语 · 其他 · 这样一来
  • HSK7-9固定短语 · 其他 · 综上所述
  • HSK7-9固定短语 · 其他 · 总的来说/总而言之

Bước 1 · Lý thuyết

Các cụm cố định giúp liên kết ý trong đoạn văn, bài nói. 与此同时 (đồng thời) nối hai việc diễn ra song song; 这样一来 (như thế thì) dẫn ra kết quả của sự việc vừa nêu; 综上所述 (tổng hợp những điều trên) mở đầu kết luận của văn bản trang trọng; 总的来说 / 总而言之 (nói chung / tóm lại) đưa ra đánh giá, kết luận chung.

与此同时 – đồng thời, cùng lúc đó

Việc A,与此同时,(S) 也 / 还 + Việc B

Hai sự việc xảy ra song song hoặc cùng thời kỳ. Văn viết, thường có 也/还 ở vế sau.

经济快速发展,与此同时,环境问题也日益突出。
Jīngjì kuàisù fāzhǎn, yǔ cǐ tóngshí, huánjìng wèntí yě rìyì tūchū.
Kinh tế phát triển nhanh, đồng thời vấn đề môi trường cũng ngày càng nổi cộm.
公司推出了新产品,与此同时,也加大了售后服务的投入。
Gōngsī tuīchūle xīn chǎnpǐn, yǔ cǐ tóngshí, yě jiādàle shòuhòu fúwù de tóurù.
Công ty ra mắt sản phẩm mới, đồng thời cũng tăng đầu tư cho dịch vụ hậu mãi.

这样一来 – như thế thì, thế là

Sự việc A,这样一来,Kết quả B

Dẫn ra kết quả/ảnh hưởng do sự việc vừa nêu gây ra. Dùng cả khẩu ngữ và văn viết.

地铁开通了,这样一来,上班只要二十分钟。
Dìtiě kāitōng le, zhèyàng yì lái, shàngbān zhǐ yào èrshí fēnzhōng.
Tàu điện ngầm khai thông rồi, như vậy đi làm chỉ mất hai mươi phút.
他把会议改到了周五,这样一来,大家都有时间准备了。
Tā bǎ huìyì gǎidàole zhōuwǔ, zhèyàng yì lái, dàjiā dōu yǒu shíjiān zhǔnbèi le.
Anh ấy dời cuộc họp sang thứ Sáu, thế là mọi người đều có thời gian chuẩn bị.

综上所述 – tổng hợp những điều trên

综上所述,+ Kết luận

Chỉ dùng ở phần kết của bài viết, báo cáo, luận văn, bài phát biểu trang trọng, sau khi đã trình bày nhiều luận điểm.

综上所述,该方案在技术和成本上都是可行的。
Zōng shàng suǒ shù, gāi fāng'àn zài jìshù hé chéngběn shang dōu shì kěxíng de.
Tổng hợp những điều trên, phương án này khả thi cả về kỹ thuật lẫn chi phí.
综上所述,我们建议推迟项目的启动时间。
Zōng shàng suǒ shù, wǒmen jiànyì tuīchí xiàngmù de qǐdòng shíjiān.
Từ những điều trên, chúng tôi đề nghị lùi thời gian khởi động dự án.

总的来说 / 总而言之 – nói chung / tóm lại

总的来说,+ đánh giá chung · 总而言之,+ kết luận

总的来说: đánh giá tổng thể, dùng cả khẩu ngữ. 总而言之: "tóm lại", kết luận dứt khoát, hơi trang trọng hơn (= 总之).

这次旅行虽然有点累,但总的来说还是很愉快的。
Zhè cì lǚxíng suīrán yǒudiǎn lèi, dàn zǒng de lái shuō háishi hěn yúkuài de.
Chuyến du lịch này tuy hơi mệt nhưng nói chung vẫn rất vui.
总而言之,健康比什么都重要。
Zǒng ér yán zhī, jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Tóm lại, sức khỏe quan trọng hơn bất cứ thứ gì.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 综上所述,今天我先介绍一下背景。✓ 首先,我介绍一下背景。
综上所述 chỉ dùng ở phần kết luận, không dùng mở đầu.
✗ 他先吃了饭,与此同时去上班了。✓ 他先吃了饭,然后去上班了。
与此同时 = song song; hai việc nối tiếp dùng 然后.
✗ 总而言说,我们要努力。✓ 总而言之,我们要努力。
Thành ngữ cố định 总而言之.
💡 Mẹo nhớ: Song song → 与此同时; kết quả → 这样一来; kết luận văn bản → 综上所述; nhận xét chung → 总的来说.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Liên tiếp và lặp lại: 一连 / 频频 / 再度Phó từ tình thái phán đoán: 必定 / 莫非 / 按说 →