HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 41/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 41

🎯 Phó từ phạm vi: 凡 / 皆 / 统统 / 唯独

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (4 điểm)
  • HSK7-9副词 · 范围、协同副词 · 凡
  • HSK7-9副词 · 范围、协同副词 · 皆
  • HSK7-9副词 · 范围、协同副词 · 统统
  • HSK7-9副词 · 范围、协同副词 · 唯独

Bước 1 · Lý thuyết

Bốn phó từ chỉ phạm vi: 凡 (phàm, hễ là) khái quát toàn bộ một loại, thường hô ứng với 都/均/一律; 皆 (đều) là từ văn viết tương đương 都; 统统 (tất tần tật) nhấn mạnh toàn bộ, mang màu khẩu ngữ; 唯独 (duy chỉ, riêng) nêu ngoại lệ duy nhất trong phạm vi.

凡 / 凡是 – phàm là, hễ là

凡(是)+ N / cụm định ngữ,(S) + 都 / 均 / 一律 + V

Đứng đầu câu, khái quát mọi đối tượng thuộc một loại; vế sau thường có 都/均/一律. 凡 trang trọng (thông báo, quy định), 凡是 phổ biến hơn trong khẩu ngữ. 凡事 = mọi việc.

凡购买本店商品满二百元者,均可获赠礼品一份。
Fán gòumǎi běn diàn shāngpǐn mǎn èrbǎi yuán zhě, jūn kě huòzèng lǐpǐn yí fèn.
Phàm khách mua hàng của cửa hàng từ 200 tệ trở lên đều được tặng một phần quà.
凡事都要提前做好准备。
Fán shì dōu yào tíqián zuòhǎo zhǔnbèi.
Việc gì cũng phải chuẩn bị trước cho tốt.

皆 – đều (văn viết)

S + 皆 + V / 为 + N · 人人皆知 / 皆大欢喜 / 比比皆是

Nghĩa như 都, gốc văn ngôn, dùng trong văn viết, thành ngữ. Không dùng trong hội thoại thường ngày.

此事人人皆知,不必再说了。
Cǐ shì rénrén jiē zhī, búbì zài shuō le.
Việc này ai cũng biết, không cần nói thêm.
参加比赛的选手皆为本校学生。
Cānjiā bǐsài de xuǎnshǒu jiē wéi běn xiào xuésheng.
Các thí sinh dự thi đều là sinh viên trường này.

统统 – tất cả, sạch trơn (khẩu ngữ)

(把 + O) + 统统 + V + bổ ngữ

Nhấn mạnh "toàn bộ, không sót cái nào", thường dùng với câu chữ 把 hoặc câu cầu khiến. Khẩu ngữ, giọng dứt khoát.

这些过期的药统统扔掉吧。
Zhèxiē guòqī de yào tǒngtǒng rēngdiào ba.
Chỗ thuốc hết hạn này vứt hết đi.
他把烦恼统统抛到了脑后。
Tā bǎ fánnǎo tǒngtǒng pāodàole nǎohòu.
Anh ấy gạt hết mọi phiền muộn ra sau đầu.

唯独 – duy chỉ, riêng

(Cả phạm vi) 都…,唯独 + X + (không) …

Nêu ngoại lệ duy nhất, trái với số đông ở vế trước. Có thể đứng trước danh từ hoặc động từ.

大家都来了,唯独他没来。
Dàjiā dōu lái le, wéidú tā méi lái.
Mọi người đều đến cả, chỉ riêng anh ấy không đến.
他什么菜都吃,唯独不吃香菜。
Tā shénme cài dōu chī, wéidú bù chī xiāngcài.
Món gì anh ấy cũng ăn, chỉ riêng rau mùi là không.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 凡是参加的人,可以领奖品。✓ 凡是参加的人,都可以领奖品。
凡/凡是 thường hô ứng với 都/均.
✗ 大家都同意,唯独他也同意。✓ 大家都同意,唯独他反对。
唯独 nêu ngoại lệ, phải trái với số đông.
✗ (rủ bạn)我们皆去吃饭吧!✓ 我们都去吃饭吧!
皆 là văn viết, hội thoại dùng 都.
💡 Mẹo nhớ: Khái quát: 凡…都; ngoại lệ: 唯独; văn viết: 皆 = 都; nói "hết sạch": 统统.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Câu phức tăng tiến văn viết: ……,何况…… / ……,进而……Phó từ cách thức: 不由得 (bất giác) / 顺便 (nhân tiện) →