HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 28/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 28

🎯 Câu mục đích: ……,以…… / ……,以免/免得……

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (2 điểm)
  • HSK7-9复句 · 目的复句 · ……,以……
  • HSK7-9复句 · 目的复句 · ……,以免/免得……

Bước 1 · Lý thuyết

Câu mục đích nêu hành động ở vế trước và mục đích ở vế sau. 以 (để) dẫn mục đích muốn đạt được, sắc thái văn viết; 以免/免得 (để tránh, kẻo) dẫn kết quả không mong muốn cần tránh – 以免 trang trọng hơn, 免得 khẩu ngữ hơn.

……,以 + mục đích

Hành động/biện pháp,以 + động từ (mục đích muốn đạt)

以 = 用来, 为了, đứng đầu vế sau. Văn viết, thông báo, báo chí: 以提高效率, 以满足需求, 以示感谢. Mục đích là điều TÍCH CỰC muốn đạt.

公司引进了新设备,以提高生产效率。
Gōngsī yǐnjìnle xīn shèbèi, yǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
Công ty nhập thiết bị mới để nâng cao hiệu suất sản xuất.
我们应当不断学习,以适应社会的发展。
Wǒmen yīngdāng búduàn xuéxí, yǐ shìyìng shèhuì de fāzhǎn.
Chúng ta nên không ngừng học tập để thích ứng với sự phát triển của xã hội.

……,以免/免得 + điều cần tránh

Hành động,以免/免得 + kết quả không mong muốn

以免 = 为了避免, trang trọng, hay gặp trên biển báo, hướng dẫn. 免得 khẩu ngữ, cũng dùng khi khuyên nhủ thân mật. Vế sau là điều KHÔNG muốn xảy ra; không cần thêm 不.

请保管好随身物品,以免丢失。
Qǐng bǎoguǎn hǎo suíshēn wùpǐn, yǐmiǎn diūshī.
Xin giữ kỹ đồ dùng cá nhân để tránh thất lạc.
你到了就给家里打个电话,免得妈妈担心。
Nǐ dàole jiù gěi jiāli dǎ ge diànhuà, miǎnde māma dānxīn.
Đến nơi thì gọi điện về nhà, kẻo mẹ lo.
开车时不要看手机,以免发生事故。
Kāichē shí búyào kàn shǒujī, yǐmiǎn fāshēng shìgù.
Khi lái xe đừng xem điện thoại để tránh xảy ra tai nạn.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 多穿点儿衣服,以免不感冒。✓ 多穿点儿衣服,以免感冒。
以免 đã có nghĩa 'tránh', sau nó là điều không muốn xảy ra, không thêm 不.
✗ 以免迟到,我们早点儿出发。✓ 我们早点儿出发,以免迟到。
以免/免得/以 đứng ở vế SAU.
✗ 我们努力学习,以免考好成绩。✓ 我们努力学习,以取得好成绩。
Mục đích tích cực dùng 以; 以免 cho điều cần tránh.
💡 Mẹo nhớ: Muốn đạt → 以 (văn viết). Muốn tránh → 以免 (trang trọng) / 免得 (khẩu ngữ). Cả hai đứng đầu vế sau.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Nhượng bộ giả định: 即便……,也…… / 纵然……,也……Câu giải thích ……,也就是说…… và câu phức nhiều tầng (多重复句) →