汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 32/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 32

😣 Lưỡng nan và lặp lại: X也不是,不X也不是 / X也X不… / X了又Y,Y了又X

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
  • HSK7-9X(也)不是,不X也不是
  • HSK7-9X了又Y,Y了又X
  • HSK7-9X也X不……,Y也Y不……

Bước 1 · Lý thuyết

Ba khung khẩu ngữ diễn tả trạng thái bối rối, bất lực hoặc hành động lặp đi lặp lại. X也不是,不X也不是 = làm cũng dở, không làm cũng dở; X也X不…,Y也Y不… = muốn làm mà không làm nổi; X了又Y,Y了又X = hết làm X lại làm Y, cứ thế lặp đi lặp lại.

X也不是,不X也不是 – tiến thoái lưỡng nan

V也不是,不V也不是 · V1也不是,V2也不是

Diễn tả tình thế khó xử: chọn cách nào cũng không ổn. Biến thể với hai động từ đối lập: 站也不是,坐也不是 (đứng ngồi không yên); 哭也不是,笑也不是 (dở khóc dở cười). Khẩu ngữ, giàu hình ảnh.

朋友借钱一直不还,我提也不是,不提也不是。
Péngyou jiè qián yìzhí bù huán, wǒ tí yě bú shì, bù tí yě bú shì.
Bạn vay tiền mãi không trả, tôi nhắc cũng dở mà không nhắc cũng không xong.
这份礼物太贵重了,收也不是,不收也不是。
Zhè fèn lǐwù tài guìzhòng le, shōu yě bú shì, bù shōu yě bú shì.
Món quà này quá quý, nhận cũng không phải, không nhận cũng không phải.
被大家盯着看,他站也不是,坐也不是。
Bèi dàjiā dīngzhe kàn, tā zhàn yě bú shì, zuò yě bú shì.
Bị mọi người nhìn chằm chằm, anh ấy đứng ngồi không yên.

X也X不…,Y也Y不… – muốn làm mà không làm nổi

V1 也 V1 不 + bổ ngữ,V2 也 V2 不 + bổ ngữ

Lặp động từ, giữa là 也, sau là bổ ngữ khả năng dạng phủ định (不下、不着、不动、不开…). Nhấn mạnh dù cố cũng không được, thường tả tâm trạng lo âu hoặc tình huống bế tắc.

心里有事,吃也吃不下,睡也睡不着。
Xīnli yǒu shì, chī yě chī bu xià, shuì yě shuì bu zháo.
Trong lòng có chuyện, ăn cũng không vào, ngủ cũng không được.
这个箱子太重了,搬也搬不动,抬也抬不起来。
Zhège xiāngzi tài zhòng le, bān yě bān bu dòng, tái yě tái bu qǐlái.
Cái thùng này nặng quá, bê cũng không nổi, khiêng cũng không lên.
门推也推不开,拉也拉不开,原来是锁上了。
Mén tuī yě tuī bu kāi, lā yě lā bu kāi, yuánlái shì suǒshang le.
Cửa đẩy cũng không mở, kéo cũng không ra, hóa ra bị khóa rồi.

X了又Y,Y了又X – lặp đi lặp lại

V1 了又 V2,V2 了又 V1 · V了又V

Hai hành động luân phiên nhiều lần, thể hiện sự do dự, cẩn thận hoặc sốt ruột. Dạng rút gọn V了又V: 看了又看, 改了又改. Dùng cho việc đã/đang xảy ra nên dùng 又, không dùng 再.

他把这封信写了又改,改了又写,直到深夜才满意。
Tā bǎ zhè fēng xìn xiěle yòu gǎi, gǎile yòu xiě, zhídào shēnyè cái mǎnyì.
Anh ấy viết rồi sửa, sửa rồi lại viết bức thư này, đến khuya mới hài lòng.
那件衣服她试了又脱,脱了又试,还是拿不定主意。
Nà jiàn yīfu tā shìle yòu tuō, tuōle yòu shì, háishi ná bu dìng zhǔyi.
Chiếc áo đó cô ấy thử rồi cởi, cởi rồi lại thử, vẫn chưa quyết được.
妈妈把我的照片看了又看,舍不得放下。
Māma bǎ wǒ de zhàopiàn kànle yòu kàn, shěbude fàngxià.
Mẹ xem đi xem lại tấm ảnh của tôi, không nỡ đặt xuống.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 说不是,不说也不是。✓ 说也不是,不说也不是。
Cả hai vế đều phải có 也.
✗ 我吃也不吃下,睡也不睡着。✓ 我吃也吃不下,睡也睡不着。
Phải lặp động từ rồi dùng bổ ngữ khả năng phủ định: 吃不下、睡不着.
✗ 他写了再改,改了再写。✓ 他写了又改,改了又写。
Hành động đã lặp lại nhiều lần → dùng 又; 再 dùng cho việc chưa xảy ra.
💡 Mẹo nhớ: Khó xử → 也不是; làm không nổi → V也V不C; lặp đi lặp lại → V了又V.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Nói đi cũng phải nói lại: 话又说回来 / 话是这么说,不过……Liệt kê & thái độ "sao cũng được": X也好Y也好 / 无所谓X不X / 要X有X / 什么X的Y的 →