😣 Lưỡng nan và lặp lại: X也不是,不X也不是 / X也X不… / X了又Y,Y了又X
📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
HSK7-9X(也)不是,不X也不是
HSK7-9X了又Y,Y了又X
HSK7-9X也X不……,Y也Y不……
Bước 1 · Lý thuyết
Ba khung khẩu ngữ diễn tả trạng thái bối rối, bất lực hoặc hành động lặp đi lặp lại. X也不是,不X也不是 = làm cũng dở, không làm cũng dở; X也X不…,Y也Y不… = muốn làm mà không làm nổi; X了又Y,Y了又X = hết làm X lại làm Y, cứ thế lặp đi lặp lại.
X也不是,不X也不是 – tiến thoái lưỡng nan
V也不是,不V也不是 · V1也不是,V2也不是
Diễn tả tình thế khó xử: chọn cách nào cũng không ổn. Biến thể với hai động từ đối lập: 站也不是,坐也不是 (đứng ngồi không yên); 哭也不是,笑也不是 (dở khóc dở cười). Khẩu ngữ, giàu hình ảnh.
朋友借钱一直不还,我提也不是,不提也不是。
Péngyou jiè qián yìzhí bù huán, wǒ tí yě bú shì, bù tí yě bú shì.
Bạn vay tiền mãi không trả, tôi nhắc cũng dở mà không nhắc cũng không xong.
Bị mọi người nhìn chằm chằm, anh ấy đứng ngồi không yên.
X也X不…,Y也Y不… – muốn làm mà không làm nổi
V1 也 V1 不 + bổ ngữ,V2 也 V2 不 + bổ ngữ
Lặp động từ, giữa là 也, sau là bổ ngữ khả năng dạng phủ định (不下、不着、不动、不开…). Nhấn mạnh dù cố cũng không được, thường tả tâm trạng lo âu hoặc tình huống bế tắc.
心里有事,吃也吃不下,睡也睡不着。
Xīnli yǒu shì, chī yě chī bu xià, shuì yě shuì bu zháo.
Trong lòng có chuyện, ăn cũng không vào, ngủ cũng không được.
这个箱子太重了,搬也搬不动,抬也抬不起来。
Zhège xiāngzi tài zhòng le, bān yě bān bu dòng, tái yě tái bu qǐlái.
Cái thùng này nặng quá, bê cũng không nổi, khiêng cũng không lên.
门推也推不开,拉也拉不开,原来是锁上了。
Mén tuī yě tuī bu kāi, lā yě lā bu kāi, yuánlái shì suǒshang le.
Cửa đẩy cũng không mở, kéo cũng không ra, hóa ra bị khóa rồi.
X了又Y,Y了又X – lặp đi lặp lại
V1 了又 V2,V2 了又 V1 · V了又V
Hai hành động luân phiên nhiều lần, thể hiện sự do dự, cẩn thận hoặc sốt ruột. Dạng rút gọn V了又V: 看了又看, 改了又改. Dùng cho việc đã/đang xảy ra nên dùng 又, không dùng 再.