HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 3
🖋️ Hư từ văn viết: 亦 / 及 / 之
📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
- HSK7-9副词 · 关联副词 · 亦
- HSK7-9连词 · 连接词或词组 · 及
- HSK7-9助词 · 结构助词 · 之
Bước 1 · Lý thuyết
亦, 及, 之 là ba hư từ gốc văn ngôn vẫn sống rất khỏe trong văn viết hiện đại: 亦 tương đương 也, 及 tương đương 和/以及, 之 tương đương 的. Chúng làm câu văn ngắn gọn, trang trọng; trong khẩu ngữ thường thay bằng từ hiện đại.
亦 – cũng (phó từ liên kết)
Chủ ngữ + 亦 + động từ/tính từ · 亦可 / 亦是 / 亦然
亦 = 也, đứng trước vị ngữ. Hay gặp: 亦可 (cũng được), 亦是 (cũng là), 反之亦然 (ngược lại cũng vậy). Sắc thái văn viết, trang nhã.
报名可在网上进行,亦可到现场办理。
Bàomíng kě zài wǎngshang jìnxíng, yì kě dào xiànchǎng bànlǐ.
Có thể đăng ký trên mạng, cũng có thể làm thủ tục tại chỗ.
他是我的老师,亦是我的朋友。
Tā shì wǒ de lǎoshī, yì shì wǒ de péngyou.
Ông ấy là thầy tôi, cũng là bạn tôi.
及 – và (liên từ nối danh từ)
A、B 及 C · A 及其 + danh từ
及 nối các danh từ/cụm danh từ, thường đứng trước thành phần CUỐI trong dãy liệt kê. 及其 = và (cái) của nó. Khác 以及: 以及 nối được cả cụm động từ, phân câu; 及 chủ yếu nối danh từ.
参加会议的有校长、老师及学生代表。
Cānjiā huìyì de yǒu xiàozhǎng, lǎoshī jí xuésheng dàibiǎo.
Tham dự hội nghị có hiệu trưởng, giáo viên và đại diện học sinh.
本文介绍了该病的成因及其治疗方法。
Běn wén jièshàole gāi bìng de chéngyīn jí qí zhìliáo fāngfǎ.
Bài viết giới thiệu nguyên nhân của bệnh này và phương pháp điều trị nó.
之 – trợ từ kết cấu (= 的)
Định ngữ + 之 + danh từ · …分之… · …之一 / 之间 / 之前 / 之后
之 thay 的 trong văn viết, nhất là cụm 4 chữ: 父母之爱, 成功之路, 无价之宝. Các cụm cố định: 三分之一 (một phần ba), 原因之一 (một trong những nguyên nhân), 两国之间, 会议之前.
读书是提高修养的最好方法之一。
Dúshū shì tígāo xiūyǎng de zuì hǎo fāngfǎ zhī yī.
Đọc sách là một trong những cách tốt nhất để nâng cao tu dưỡng.
全市三分之一的人口住在老城区。
Quán shì sān fēn zhī yī de rénkǒu zhù zài lǎo chéngqū.
Một phần ba dân số toàn thành phố sống ở khu phố cũ.
这幅画是博物馆的镇馆之宝。
Zhè fú huà shì bówùguǎn de zhènguǎn zhī bǎo.
Bức tranh này là báu vật trấn giữ của bảo tàng.
⚠️ Lỗi thường gặp
✗ 我喜欢唱歌及跳舞。✓ 我喜欢唱歌和跳舞。
及 chủ yếu nối danh từ, sắc thái văn viết; câu nói thường ngày dùng 和.
✗ 一之三✓ 三分之一
Phân số: mẫu số + 分之 + tử số (三分之一 = 1/3).
✗ 我亦很喜欢。✓ 我也很喜欢。
Lời nói thường ngày dùng 也; 亦 hợp văn viết trang trọng như 亦可、亦是.
💡 Mẹo nhớ: 亦 = 也, 及 = 和 (nối danh từ, trước mục cuối), 之 = 的. Thấy 之一 → 'một trong những'.
Bước 2 · Luyện tập
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp