📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
HSK7-9形式分类 · 带关联词语 · 带关联词语
HSK7-9形式分类 · 不带关联词语 · 不带关联词语
HSK7-9意义分类 · 联合关系:并列句群、承接句群、递进句群、选择句群、解说句群、总括句群
Bước 1 · Lý thuyết
句群 (câu quần, nhóm câu) là hai câu độc lập trở lên, mỗi câu kết thúc bằng dấu chấm/chấm hỏi/chấm than, nhưng liên kết chặt chẽ về ý để cùng diễn đạt một ý trọn vẹn. Về hình thức, chia thành câu quần CÓ từ nối (关联词语) và KHÔNG có từ nối. Về ý nghĩa, nhóm "liên hợp" (联合关系) gồm các câu ngang hàng: song song, nối tiếp, tăng tiến, lựa chọn, giải thích, tổng kết.
承接 (nối tiếp): các hành động/sự việc theo trình tự thời gian. 递进 (tăng tiến): câu sau tiến thêm một mức. 选择 (lựa chọn): đưa ra các khả năng. Ngoài ra 并列 (song song) là các câu ngang hàng, thường không cần từ nối hoặc dùng 同时、另外.
他先给家里打了个电话。接着,又匆匆赶往机场。
Tā xiān gěi jiāli dǎle ge diànhuà. Jiēzhe, yòu cōngcōng gǎnwǎng jīchǎng.
Anh ấy gọi điện về nhà trước. Tiếp đó lại vội vã ra sân bay.
Bạn có thể đi tàu cao tốc. Hoặc dứt khoát tự lái xe, trên đường còn ngắm cảnh được.
Quan hệ giải thích, tổng kết
解说:也就是说 / 换句话说 / 比如 · 总括:总之 / 总而言之 / 一句话
解说 (giải thích): câu sau giải thích, cụ thể hóa câu trước. 总括 (tổng kết): câu cuối khái quát các câu trước. Lưu ý: 也就是说 là diễn giải lại, 比如 là nêu ví dụ.
他是个"夜猫子"。也就是说,他习惯晚睡晚起。
Tā shì ge "yèmāozi". Yě jiù shì shuō, tā xíguàn wǎn shuì wǎn qǐ.
Anh ấy là "cú đêm". Nghĩa là anh ấy quen ngủ muộn dậy muộn.