HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 33/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 33

🤷 Liệt kê & thái độ "sao cũng được": X也好Y也好 / 无所谓X不X / 要X有X / 什么X的Y的

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (4 điểm)
  • HSK7-9X也好/也罢,Y也好/也罢
  • HSK7-9什么X的Y的
  • HSK7-9无所谓X不X
  • HSK7-9要X有/没X,要Y有/没Y

Bước 1 · Lý thuyết

Bốn khung khẩu ngữ dùng khi liệt kê các khả năng hoặc sự vật kèm thái độ của người nói: chấp nhận mọi trường hợp (X也好/也罢,Y也好/也罢), không bận tâm (无所谓X不X), khen "có đủ cả" hoặc chê "chẳng có gì" (要X有/没X,要Y有/没Y), và liệt kê qua loa, coi nhẹ (什么X的Y的).

X也好 / 也罢,Y也好 / 也罢 – dù X hay Y

X 也好 / 也罢,Y 也好 / 也罢,(S) 都 / 也 + V

Nêu mọi trường hợp, kết quả vẫn không đổi; vế sau thường có 都/也. 也罢 mang màu sắc văn viết hơn 也好.

下雨也好,刮风也好,他每天都坚持跑步。
Xià yǔ yě hǎo, guā fēng yě hǎo, tā měi tiān dōu jiānchí pǎobù.
Mưa cũng vậy, gió cũng vậy, ngày nào anh ấy cũng kiên trì chạy bộ.
喜欢也罢,不喜欢也罢,这门课都必须修。
Xǐhuan yě bà, bù xǐhuan yě bà, zhè mén kè dōu bìxū xiū.
Thích cũng được, không thích cũng được, môn này đều bắt buộc phải học.

无所谓X不X – X hay không cũng chẳng sao

S + 无所谓 + X 不 X · X 不 X + 无所谓

无所谓 = không quan trọng, không bận tâm; theo sau là dạng chính phản X不X hoặc hai khả năng. Thái độ thoải mái, đôi khi thờ ơ.

我无所谓去不去,你们决定吧。
Wǒ wúsuǒwèi qù bu qù, nǐmen juédìng ba.
Tôi đi hay không cũng được, các bạn quyết đi.
这种小事无所谓对不对,大家开心就好。
Zhè zhǒng xiǎoshì wúsuǒwèi duì bu duì, dàjiā kāixīn jiù hǎo.
Chuyện nhỏ thế này đúng hay sai không quan trọng, mọi người vui là được.

要X有X,要Y有Y / 要X没X,要Y没Y

要 + N1 + 有 / 没 + N1,要 + N2 + 有 / 没 + N2

Dạng 有: khen "cần gì có nấy", đủ mọi điều kiện. Dạng 没: chê "chẳng có gì ra hồn". Khẩu ngữ, nhịp điệu đối xứng.

她要模样有模样,要能力有能力,难怪这么受欢迎。
Tā yào múyàng yǒu múyàng, yào nénglì yǒu nénglì, nánguài zhème shòu huānyíng.
Cô ấy nhan sắc có nhan sắc, năng lực có năng lực, chẳng trách được yêu mến như vậy.
这个地方要商店没商店,要医院没医院,生活很不方便。
Zhège dìfang yào shāngdiàn méi shāngdiàn, yào yīyuàn méi yīyuàn, shēnghuó hěn bù fāngbiàn.
Chỗ này cửa hàng không có, bệnh viện cũng không, sinh hoạt rất bất tiện.

什么X的Y的 – nào là X nào là Y

什么 + X + 的 + Y + 的(,…)

Liệt kê một vài thứ đại diện, thường kèm thái độ coi nhẹ, gạt đi ("mấy thứ như X, Y…"). Khẩu ngữ.

什么学历的经验的,我们公司最看重的是能力。
Shénme xuélì de jīngyàn de, wǒmen gōngsī zuì kànzhòng de shì nénglì.
Nào bằng cấp, nào kinh nghiệm, công ty chúng tôi coi trọng nhất là năng lực.
什么苹果的香蕉的,她一下子买了一大堆。
Shénme píngguǒ de xiāngjiāo de, tā yíxiàzi mǎile yí dà duī.
Nào táo nào chuối, cô ấy mua một lúc cả đống.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 你同意也好,不同意也好,我就决定了。✓ 你同意也好,不同意也好,我都已经决定了。
Vế sau thường hô ứng bằng 都/也 để nhấn "dù thế nào cũng vậy".
✗ 他有能力要能力,有经验要经验。✓ 他要能力有能力,要经验有经验。
Trật tự cố định: 要 X 有 X.
✗ 我无所谓去。✓ 我无所谓去不去。/ 去不去我无所谓。
无所谓 cần đi với hai khả năng (X不X) hoặc từ nghi vấn.
💡 Mẹo nhớ: Khen đủ cả: 要X有X; chê thiếu đủ thứ: 要X没X; không bận tâm: 无所谓X不X.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Lưỡng nan và lặp lại: X也不是,不X也不是 / X也X不… / X了又Y,Y了又XCảm thán & trách móc khẩu ngữ: 别提多X了 / 不知怎么的 / 哪有X这么Y的 →