汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 1/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 1

📜 Từ văn viết: 需 / 何 / 该 / 另 / 兹

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
  • HSK7-9动词 · 能愿动词 · 需
  • HSK7-9代词 · 疑问代词 · 何
  • HSK7-9代词 · 指示代词 · 该、另、兹

Bước 1 · Lý thuyết

Văn bản hành chính, thông báo, báo chí dùng nhiều từ đơn âm tiết gốc cổ văn thay cho từ khẩu ngữ: 需 thay 需要, 何 thay 什么/哪, 该 thay 这个 (đã nhắc ở trên), 另 thay 另外, 兹 = 'nay, xét'. Nắm được nhóm từ này giúp đọc hiểu thông báo, hợp đồng, tin tức nhanh hơn rất nhiều.

需 – cần (động từ năng nguyện văn viết)

(如)需 + động từ · 无需 / 不需 + động từ · 需 + danh từ

需 = 需要 nhưng gọn, trang trọng, hay gặp trong hướng dẫn sử dụng, thông báo: 如需… (nếu cần…), 需提前预约 (cần đặt trước). Phủ định: 无需 / 不需 (không cần). Trong khẩu ngữ người ta vẫn nói 需要.

本品开封后需冷藏保存。
Běn pǐn kāifēng hòu xū lěngcáng bǎocún.
Sản phẩm sau khi mở cần bảo quản lạnh.
如需帮助,请拨打客服电话。
Rú xū bāngzhù, qǐng bōdǎ kèfú diànhuà.
Nếu cần trợ giúp, xin gọi số chăm sóc khách hàng.
这项服务无需额外付费。
Zhè xiàng fúwù wúxū éwài fùfèi.
Dịch vụ này không cần trả thêm phí.

何 – gì, nào, sao (đại từ nghi vấn văn viết)

何时 · 何地 · 何人 · 为何 · 如何 · 有何 + danh từ · 何必 / 何不

何 thường không đứng một mình mà ghép thành cụm cố định: 何时 = 什么时候, 为何 = 为什么, 如何 = 怎么样, 有何 = 有什么. Cũng hay dùng trong câu hỏi tu từ: 有何不可?(có gì không được?). Sắc thái trang trọng, văn chương.

会议将于何时举行?
Huìyì jiāng yú héshí jǔxíng?
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào lúc nào?
你为何不早点儿告诉我?
Nǐ wèihé bù zǎo diǎnr gàosu wǒ?
Sao bạn không nói với tôi sớm hơn?
对此方案,大家有何意见?
Duì cǐ fāng'àn, dàjiā yǒu hé yìjiàn?
Đối với phương án này, mọi người có ý kiến gì?

该 / 另 / 兹 – đại từ chỉ thị văn viết

该 + danh từ (đã nhắc trước) · 另 + 一/số lượng + danh từ, 另 + động từ · 兹 + 定于/证明/通知…

该 = 'cái… đó/nói trên', chỉ lại đối tượng vừa được nhắc: 该公司, 该项目. 另 = 'khác, riêng': 另一个人, 另有安排, 另行通知 (thông báo sau). 兹 = 'nay, xét' chỉ dùng ở đầu văn bản hành chính: 兹定于…举行… (nay định vào…), 兹证明… (nay chứng nhận…).

一家新公司上个月成立,该公司主要从事环保技术研发。
Yì jiā xīn gōngsī shàng ge yuè chénglì, gāi gōngsī zhǔyào cóngshì huánbǎo jìshù yánfā.
Một công ty mới thành lập tháng trước, công ty này chủ yếu nghiên cứu phát triển công nghệ môi trường.
具体时间另行通知。
Jùtǐ shíjiān lìngxíng tōngzhī.
Thời gian cụ thể sẽ thông báo sau.
兹定于本月二十日召开全体员工大会。
Zī dìng yú běn yuè èrshí rì zhàokāi quántǐ yuángōng dàhuì.
Nay định vào ngày 20 tháng này triệu tập đại hội toàn thể nhân viên.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 我很需你的帮助。✓ 我很需要你的帮助。
需 là từ văn viết, thường đi trong cấu trúc gọn (如需、需提前…); câu nói thường ngày có 很 nên dùng 需要.
✗ 该公司很好,你去该公司吧。(chưa nhắc công ty nào trước đó)✓ 这家公司很好,你去这家公司吧。
该 chỉ lại đối tượng ĐÃ được nhắc trong văn bản, và mang màu văn viết; nói chuyện thường dùng 这家/那家.
✗ 你何时有空吗?✓ 你何时有空?
何时 đã là từ nghi vấn, không thêm 吗 ở cuối.
💡 Mẹo nhớ: Gặp thông báo: 如需 = nếu cần, 无需 = không cần, 何时 = khi nào, 该 = cái nói trên, 另行 = (làm) sau/riêng, 兹 = nay (mở đầu công văn).

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

Lượng từ cao cấp: 栋 / 粒 / 枚 / 则 / 盏 / 人次 và lượng từ + danh từ trừu tượng →