汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 5/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 5

🎐 Tứ tự cách (2): 忽A忽B / 连A带B / 时A时B / 自A自B

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (4 điểm)
  • HSK7-9固定短语 · 四字格 · 忽A忽B
  • HSK7-9固定短语 · 四字格 · 连A带B
  • HSK7-9固定短语 · 四字格 · 时A时B
  • HSK7-9固定短语 · 四字格 · 自A自B

Bước 1 · Lý thuyết

Bốn khuôn này đều diễn tả cách thức hoặc trạng thái biến đổi: 忽A忽B – thay đổi đột ngột, thất thường; 时A时B – lúc thế này lúc thế kia (lặp đi lặp lại); 连A带B – vừa A vừa B cùng lúc, hoặc 'cả A lẫn B'; 自A自B – tự mình làm, tự mình chịu.

忽A忽B – thoắt A thoắt B (thay đổi đột ngột)

忽 + A + 忽 + B (忽冷忽热 · 忽高忽低 · 忽明忽暗 · 忽大忽小)

A, B thường là hai tính từ trái nghĩa. Nhấn mạnh sự đổi thay nhanh, đột ngột, khó lường. 忽冷忽热 còn dùng cho thái độ lúc nồng lúc lạnh.

最近天气忽冷忽热,很容易感冒。
Zuìjìn tiānqì hū lěng hū rè, hěn róngyì gǎnmào.
Dạo này thời tiết thoắt lạnh thoắt nóng, rất dễ cảm.
远处的灯光忽明忽暗。
Yuǎnchù de dēngguāng hū míng hū àn.
Ánh đèn đằng xa lúc tỏ lúc mờ.

时A时B – lúc A lúc B (lặp lại, không ổn định)

时 + A + 时 + B (时好时坏 · 时断时续 · 时高时低 · 时隐时现)

Gần nghĩa 忽A忽B nhưng nhấn mạnh sự luân phiên, lặp đi lặp lại theo thời gian hơn là sự đột ngột. 时断时续 = lúc đứt lúc nối, chập chờn.

他的成绩时好时坏,很不稳定。
Tā de chéngjì shí hǎo shí huài, hěn bù wěndìng.
Thành tích của cậu ấy lúc tốt lúc kém, rất không ổn định.
网络信号时断时续,视频会议没法开。
Wǎngluò xìnhào shí duàn shí xù, shìpín huìyì méi fǎ kāi.
Tín hiệu mạng chập chờn, không họp video được.

连A带B – vừa A vừa B / cả A lẫn B

连 + V1 + 带 + V2 (连说带笑 · 连哭带喊 · 连蹦带跳) · 连 + N1 + 带 + N2 (连本带利 · 连人带车)

Với động từ: hai động tác diễn ra đồng thời, sinh động (连说带笑 = vừa nói vừa cười). Với danh từ: bao gồm cả hai, không sót (连本带利 = cả vốn lẫn lãi). Khẩu ngữ, giàu hình ảnh.

孩子们连蹦带跳地跑进了教室。
Háizimen lián bèng dài tiào de pǎojìnle jiàoshì.
Bọn trẻ vừa nhảy vừa chạy vào lớp.
他借的钱,一年后连本带利都还清了。
Tā jiè de qián, yì nián hòu lián běn dài lì dōu huánqīng le.
Số tiền anh ấy vay, một năm sau đã trả hết cả gốc lẫn lãi.

自A自B – tự mình… tự mình…

自 + V1 + 自 + V2 (自言自语 · 自给自足 · 自作自受 · 自娱自乐 · 自生自灭)

Hành động do chính chủ thể làm và tác động lên chính mình: 自言自语 (lẩm bẩm một mình), 自给自足 (tự cung tự cấp), 自作自受 (tự làm tự chịu – sắc thái chê).

他一边走一边自言自语。
Tā yìbiān zǒu yìbiān zì yán zì yǔ.
Anh ấy vừa đi vừa lẩm bẩm một mình.
过去这个村子基本上是自给自足的。
Guòqù zhège cūnzi jīběn shang shì zì jǐ zì zú de.
Trước đây ngôi làng này về cơ bản tự cung tự cấp.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 他连说连笑地走进来。✓ 他连说带笑地走进来。
Khuôn là 连A带B, vế sau dùng 带.
✗ 他自己说自己语。✓ 他自言自语。
Giữ nguyên khuôn bốn chữ 自言自语.
✗ 她的病忽好忽坏了三年。✓ 她的病时好时坏,拖了三年。
Kéo dài, lặp đi lặp lại theo thời gian → 时好时坏 tự nhiên hơn; 忽A忽B nhấn sự đột ngột, chóng vánh.
💡 Mẹo nhớ: 忽 = thoắt (đột ngột), 时 = lúc (luân phiên), 连…带… = vừa…vừa / cả…lẫn, 自…自… = tự mình.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Tứ tự cách (1): 爱A不A / 半A半B / 东A西B / 非A非BCụm khẩu ngữ: 巴不得 / 别提了 / 可不是 / 没说的 →