HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 16/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 16

⏳ Trình tự và hướng đi: 顺着 / 继而 / 此后 / 起初……才……

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (4 điểm)
  • HSK7-9介词 · 引出方向、路径 · 顺着
  • HSK7-9连词 · 连接分句或句子 · 继而、要不是
  • HSK7-9复句 · 承接复句 · ……,此后……
  • HSK7-9复句 · 承接复句 · 起初……,……才……

Bước 1 · Lý thuyết

Kể chuyện, tường thuật sự kiện ở trình độ cao cần các từ nối thời gian, trình tự tinh tế hơn 然后, 后来: 继而 (tiếp đó), 此后 (từ đó về sau), 起初……才…… (ban đầu…, mãi sau mới…). Giới từ 顺着 cho biết hành động đi theo một con đường, một hướng có sẵn.

顺着 – men theo, dọc theo

顺着 + đường/sông/hướng/lời nói + động từ

Chỉ lộ trình, phương hướng mà hành động bám theo: 顺着河边走. Nghĩa trừu tượng: 顺着他的话说 (nói xuôi theo ý anh ta), 顺着线索查下去 (lần theo manh mối).

顺着这条小路一直走,就能看到湖。
Shùnzhe zhè tiáo xiǎolù yìzhí zǒu, jiù néng kàndào hú.
Men theo con đường nhỏ này đi thẳng là thấy hồ.
警察顺着线索找到了失主。
Jǐngchá shùnzhe xiànsuǒ zhǎodàole shīzhǔ.
Cảnh sát lần theo manh mối tìm ra người mất đồ.

继而 – tiếp đó, rồi sau đó

(先是)+ sự việc 1,继而 + sự việc 2

Văn viết; nối hai hành động/trạng thái xảy ra liên tiếp, thường sự việc sau là bước phát triển của sự việc trước. Hay đi với 先是, 起先.

观众先是一愣,继而爆发出热烈的掌声。
Guānzhòng xiān shì yí lèng, jì'ér bàofā chū rèliè de zhǎngshēng.
Khán giả thoáng sững người, rồi sau đó vỡ òa tràng pháo tay nồng nhiệt.
他先在一家小公司工作,继而自己创业。
Tā xiān zài yì jiā xiǎo gōngsī gōngzuò, jì'ér zìjǐ chuàngyè.
Anh ấy làm ở một công ty nhỏ trước, tiếp đó tự khởi nghiệp.

……,此后…… – từ đó về sau

Mốc sự kiện,此后 + (一直/再也/就)+ …

此后 = 从此以后, mốc tính từ sự kiện vừa kể trong quá khứ. Văn viết, tường thuật. Khác 以后 (có thể nói về tương lai): 此后 chủ yếu kể chuyện đã qua.

2015年他移居海外,此后再也没有回过老家。
Èr líng yī wǔ nián tā yíjū hǎiwài, cǐhòu zài yě méiyǒu huíguo lǎojiā.
Năm 2015 ông ấy ra nước ngoài định cư, từ đó về sau không về quê nữa.
那次失败让他明白了很多道理,此后他做事更加谨慎了。
Nà cì shībài ràng tā míngbaile hěn duō dàolǐ, cǐhòu tā zuò shì gèngjiā jǐnshèn le.
Lần thất bại đó giúp anh hiểu ra nhiều điều, từ đó anh làm việc thận trọng hơn.

起初……,(后来)……才……

起初 + tình trạng ban đầu,(后来/经过…)+ chủ ngữ + 才 + kết quả

起初 = lúc đầu; 才 nhấn mạnh kết quả đến muộn, phải qua một quá trình. Diễn tả sự chuyển biến nhận thức/thái độ.

起初我并不喜欢这份工作,干了两年才慢慢爱上了它。
Qǐchū wǒ bìng bù xǐhuan zhè fèn gōngzuò, gànle liǎng nián cái mànmàn àishangle tā.
Lúc đầu tôi chẳng hề thích công việc này, làm hai năm mới dần yêu nó.
起初大家都不相信他,后来才发现他说的是真的。
Qǐchū dàjiā dōu bù xiāngxìn tā, hòulái cái fāxiàn tā shuō de shì zhēn de.
Ban đầu mọi người đều không tin anh ấy, về sau mới phát hiện anh ấy nói thật.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 此后我会更加努力。(nói về tương lai)✓ 以后我会更加努力。 / 从今以后我会更加努力。
此后 dùng để kể chuyện đã xảy ra, tính từ một mốc trong quá khứ.
✗ 起初我不懂,后来就明白了很久。✓ 起初我不懂,过了很久才明白。
Kết quả đến muộn dùng 才; 'rất lâu' đặt trước 才.
✗ 沿着他的话说。✓ 顺着他的话说。
Nghĩa trừu tượng 'xuôi theo ý người khác' dùng 顺着, không dùng 沿着.
💡 Mẹo nhớ: Đường đi → 顺着. Liên tiếp (văn viết) → 先是…继而…. Kể chuyện 'từ đó về sau' → 此后. Ban đầu… mãi sau mới… → 起初…才….

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Câu phức song song và lựa chọn: 一面……,一面…… / 或……,或……Câu tăng tiến: 别说……,连……也/都…… / 连……,更不用说…… →