HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 51

🍀 May mà, được cái: 幸亏 / 幸好 / 好在

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
  • HSK7-9副词 · 语气副词 · 好在
  • HSK7-9副词 · 语气副词 · 幸好
  • HSK7-9副词 · 语气副词 · 幸亏

Bước 1 · Lý thuyết

Ba phó từ ngữ khí cùng diễn tả may mắn. 幸亏 / 幸好 = "may mà, may nhờ": nhờ một yếu tố thuận lợi mà tránh được hậu quả xấu, thường hô ứng với 才 / 不然 / 否则. 好在 = "được cái là, may là": trong một tình huống bất lợi vẫn có một điều kiện thuận lợi làm nhẹ bớt khó khăn.

幸亏 – may mà, may nhờ

幸亏 + nguyên nhân thuận lợi,(S) 才 + kết quả tốt · 幸亏…,不然 / 否则 + hậu quả xấu

Nhấn mạnh nhờ yếu tố may mắn mà thoát được hậu quả xấu. Có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ. Dùng cả khẩu ngữ và văn viết.

幸亏你提醒我,不然我就忘了。
Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le.
May mà bạn nhắc tôi, không thì tôi quên mất rồi.
幸亏带了伞,我们才没被淋湿。
Xìngkuī dàile sǎn, wǒmen cái méi bèi línshī.
May mà mang ô, chúng tôi mới không bị ướt.

幸好 – may mà

幸好 + tình huống may mắn,…

Nghĩa gần như 幸亏, sắc thái nhẹ nhàng hơn, khẩu ngữ. Cũng có thể đi với 才/不然.

幸好车还没开,我赶上了。
Xìnghǎo chē hái méi kāi, wǒ gǎnshang le.
May mà xe chưa chạy, tôi kịp lên.
路上堵得厉害,幸好我们出发得早。
Lù shang dǔ de lìhai, xìnghǎo wǒmen chūfā de zǎo.
Đường tắc kinh khủng, may mà chúng tôi xuất phát sớm.

好在 – được cái là, may là

Tình huống bất lợi,好在 + điều kiện thuận lợi (sẵn có)

Vế trước nêu khó khăn, vế 好在 nêu điểm thuận lợi bù lại. Thường không hô ứng với 不然. Khẩu ngữ.

雨下得很大,好在我们带了伞。
Yǔ xià de hěn dà, hǎozài wǒmen dàile sǎn.
Mưa rất to, được cái chúng tôi có mang ô.
房子虽然小,好在离公司很近。
Fángzi suīrán xiǎo, hǎozài lí gōngsī hěn jìn.
Nhà tuy nhỏ, được cái gần công ty.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 幸亏他来接我们,所以我们没迟到。✓ 幸亏他来接我们,我们才没迟到。
幸亏 thường hô ứng với 才 hoặc 不然/否则, không dùng 所以.
✗ 幸亏你帮我,我就完成了。✓ 幸亏你帮我,我才完成了。/ 不然我完成不了。
Vế sau dùng 才 (kết quả tốt nhờ…) hoặc 不然 (hậu quả nếu không có).
✗ 我考了满分,好在很高兴。✓ 我考得不太好,好在及格了。
好在 nêu điểm may mắn trong một tình huống bất lợi.
💡 Mẹo nhớ: Tránh được hậu quả xấu → 幸亏/幸好…才/不然; khó khăn nhưng có điểm bù → …,好在….

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp