汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 18/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 18

➕ Tăng tiến văn viết: 况且 / 乃至 / 且 / 甚至于

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (4 điểm)
  • HSK7-9复句 · 递进复句 · ……,况且……
  • HSK7-9复句 · 递进复句 · ……,乃至……
  • HSK7-9复句 · 递进复句 · ……,且……
  • HSK7-9复句 · 递进复句 · ……,甚至于……

Bước 1 · Lý thuyết

Bốn từ này đều nối vế sau tiến thêm một bước so với vế trước, nhưng chức năng khác nhau: 况且 bổ sung thêm LÝ DO; 乃至 mở rộng PHẠM VI đến mức cao nhất; 且 nối hai đặc điểm ngang hàng/tăng tiến (văn viết); 甚至于 nêu trường hợp cực đoan, bất ngờ.

……,况且…… – hơn nữa (thêm lý do)

Lý do 1,况且 + (又/也/还)+ lý do 2

Bổ sung một lý do nữa để củng cố kết luận; vế sau thường có 又, 也, 还. Gần nghĩa 何况 nhưng 况且 không dùng trong câu phản vấn kiểu 何况… 呢.

时间已经不早了,况且外面又在下雨,你就别走了。
Shíjiān yǐjīng bù zǎo le, kuàngqiě wàimiàn yòu zài xià yǔ, nǐ jiù bié zǒu le.
Đã muộn rồi, hơn nữa bên ngoài lại đang mưa, bạn đừng về nữa.
这件事不能怪他,况且他也是好心。
Zhè jiàn shì bù néng guài tā, kuàngqiě tā yě shì hǎoxīn.
Việc này không thể trách anh ấy, vả lại anh ấy cũng có ý tốt.

……,乃至…… – thậm chí đến, cho đến cả

A(、B)乃至 + C (phạm vi lớn hơn)

Văn viết; nối danh từ/cụm từ, đưa phạm vi lên mức cao nhất: 全国乃至全世界, 几年乃至几十年. Thường dùng trong văn nghị luận, báo chí.

这项发明对全国乃至全世界都有重要意义。
Zhè xiàng fāmíng duì quánguó nǎizhì quán shìjiè dōu yǒu zhòngyào yìyì.
Phát minh này có ý nghĩa quan trọng đối với cả nước, thậm chí toàn thế giới.
一个错误的决定,可能影响一个人几年乃至一生。
Yí ge cuòwù de juédìng, kěnéng yǐngxiǎng yí ge rén jǐ nián nǎizhì yìshēng.
Một quyết định sai có thể ảnh hưởng đến một người vài năm, thậm chí cả đời.

……,且…… – và, hơn nữa (văn viết)

A + 且 + B (tính từ/động từ) · Phân câu 1,且 + phân câu 2

且 = 而且 nhưng gọn, văn viết; thường nối hai tính từ/động từ: 价廉且物美 (giá rẻ mà hàng tốt). Cũng gặp: 既…且…, 且…且… (vừa… vừa…).

这款手机操作简单,且价格合理。
Zhè kuǎn shǒujī cāozuò jiǎndān, qiě jiàgé hélǐ.
Mẫu điện thoại này thao tác đơn giản, vả lại giá cả hợp lý.
这条路又窄且陡,开车要格外小心。
Zhè tiáo lù yòu zhǎi qiě dǒu, kāichē yào géwài xiǎoxīn.
Con đường này vừa hẹp vừa dốc, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.

……,甚至于…… – thậm chí (đến mức)

Vế 1,甚至于 + (连…都…)/ trường hợp cực đoan

= 甚至 nhưng nhấn mạnh hơn, hơi khẩu ngữ. Nêu một ví dụ cực đoan, vượt ngoài mức bình thường, hay đi với 连…都….

他工作起来非常投入,甚至于连饭都忘了吃。
Tā gōngzuò qǐlai fēicháng tóurù, shènzhìyú lián fàn dōu wàngle chī.
Anh ấy làm việc rất say mê, thậm chí quên cả ăn.
很多人不了解这种病,甚至于把它当成普通感冒。
Hěn duō rén bù liǎojiě zhè zhǒng bìng, shènzhìyú bǎ tā dàngchéng pǔtōng gǎnmào.
Nhiều người không hiểu bệnh này, thậm chí coi nó như cảm thông thường.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 他很聪明,况且很漂亮。✓ 他很聪明,而且很帅。
况且 dùng để bổ sung LÝ DO cho một kết luận, không phải đơn thuần liệt kê ưu điểm.
✗ 全世界乃至全国都知道。✓ 全国乃至全世界都知道。
乃至 đưa phạm vi từ nhỏ lên lớn.
✗ 我且你都去。✓ 我和你都去。
且 không nối hai danh từ chỉ người như 和.
💡 Mẹo nhớ: Thêm lý do → 况且. Mở rộng phạm vi (văn viết) → 乃至. Nối hai đặc điểm (văn viết) → 且. Trường hợp cực đoan → 甚至于 (连…都…).

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Câu tăng tiến: 别说……,连……也/都…… / 连……,更不用说……Câu lựa chọn đã quyết: 宁可/宁愿……也…… / 与其……不如…… / 与其……宁可…… →