HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 48/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 48

🗣️ Giới từ dẫn đối tượng: 当着 (trước mặt) / 就 (về, xoay quanh)

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (2 điểm)
  • HSK7-9介词 · 引出对象 · 当着
  • HSK7-9介词 · 引出对象 · 就5

Bước 1 · Lý thuyết

当着 dẫn ra người có mặt chứng kiến hành động ("trước mặt ai"). Giới từ 就 dẫn ra chủ đề/đối tượng mà hành động nói năng, bàn bạc xoay quanh, tương tự 关于/对于, hay đi với 讨论、发表意见、交换看法、进行…; ngoài ra 就…来说 / 而言 = "xét về…".

当着 – trước mặt (ai đó)

当着 + Người (+ 的面) + V

Hành động diễn ra khi người đó có mặt, nhìn thấy/nghe thấy. Không kết hợp với 面前 (× 当着…面前). Hướng về đồ vật thì dùng 对着.

他当着大家的面向我道了歉。
Tā dāngzhe dàjiā de miàn xiàng wǒ dàole qiàn.
Anh ấy xin lỗi tôi trước mặt mọi người.
别当着孩子的面吵架。
Bié dāngzhe háizi de miàn chǎojià.
Đừng cãi nhau trước mặt con.
有什么话,当着我说清楚。
Yǒu shénme huà, dāngzhe wǒ shuō qīngchu.
Có gì thì nói rõ ngay trước mặt tôi.

就 + chủ đề + 讨论 / 发表意见… – về, xoay quanh

就 + N (vấn đề / sự việc) + 进行讨论 / 发表意见 / 交换看法

Giới từ 就 (văn viết, trang trọng) nêu phạm vi chủ đề của hoạt động nói năng, bàn bạc. Hay gặp trong tin tức, biên bản họp.

双方就合作问题进行了深入讨论。
Shuāngfāng jiù hézuò wèntí jìnxíngle shēnrù tǎolùn.
Hai bên đã thảo luận sâu về vấn đề hợp tác.
请大家就这个方案发表一下意见。
Qǐng dàjiā jiù zhège fāng'àn fābiǎo yíxià yìjiàn.
Mời mọi người phát biểu ý kiến về phương án này.

就…来说 / 而言 – xét về…

就 + N + 来说 / 而言,…

Giới hạn góc độ xem xét. 就我个人来说 = riêng tôi mà nói.

就我个人来说,我更喜欢第二种设计。
Jiù wǒ gèrén lái shuō, wǒ gèng xǐhuan dì-èr zhǒng shèjì.
Riêng tôi mà nói, tôi thích thiết kế thứ hai hơn.
就价格而言,这款车很有竞争力。
Jiù jiàgé ér yán, zhè kuǎn chē hěn yǒu jìngzhēnglì.
Xét về giá, mẫu xe này rất có sức cạnh tranh.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 他当着大家面前道歉了。✓ 他当着大家的面道歉了。/ 他在大家面前道歉了。
Không trộn 当着 với 面前.
✗ 她当着镜子化妆。✓ 她对着镜子化妆。
当着 dùng cho người chứng kiến; hướng mặt về đồ vật dùng 对着.
✗ 就我个人说来看,…✓ 就我个人来说,… / 就我个人而言,…
Khung cố định 就…来说 / 就…而言.
💡 Mẹo nhớ: Có người chứng kiến → 当着…的面; bàn bạc về vấn đề gì → 就 + vấn đề + 讨论.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Phó từ thời gian văn viết: 即 / 历来 / 向来 / 尚Giới từ chỉ thời cơ & căn cứ: 趁 / 基于 / 依 →