HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK7-9 › Bài 45/55
HSK7-9 (HSK 3.0) · Bài 45

🔍 Phó từ tình thái phán đoán: 必定 / 莫非 / 按说

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
  • HSK7-9副词 · 情态副词 · 必定
  • HSK7-9副词 · 情态副词 · 莫非
  • HSK7-9副词 · 情态副词 · 按说

Bước 1 · Lý thuyết

Ba phó từ thể hiện phán đoán của người nói ở các mức khác nhau: 必定 (nhất định, chắc chắn) – khẳng định chắc chắn; 莫非 (lẽ nào, chẳng lẽ) – phỏng đoán dưới dạng câu hỏi; 按说 (theo lý mà nói) – nêu điều lẽ ra phải như vậy, thường đối lập với thực tế.

必定 – nhất định, chắc chắn

S + 必定 + (会 / 能) + V

Phán đoán chắc chắn hoặc thể hiện quyết tâm của người nói; trang trọng hơn 一定. Phủ định "không chắc" dùng 不一定 (không nói 不必定). Khi yêu cầu người khác, dùng 一定/务必 thay vì 必定.

只要坚持下去,必定会成功。
Zhǐyào jiānchí xiàqu, bìdìng huì chénggōng.
Chỉ cần kiên trì, nhất định sẽ thành công.
他答应的事,必定会做到。
Tā dāying de shì, bìdìng huì zuòdào.
Việc anh ấy đã hứa thì chắc chắn sẽ làm được.

莫非 – lẽ nào, chẳng lẽ

莫非 + Mệnh đề(+ 不成)?

Đưa ra phỏng đoán dưới dạng câu hỏi, có thể kết hợp 不成 ở cuối. Gần nghĩa 难道, nhưng 莫非 nghiêng về đoán (có lẽ là…), 难道 nghiêng về phản vấn. Hơi văn viết.

他今天没来上班,莫非生病了?
Tā jīntiān méi lái shàngbān, mòfēi shēngbìng le?
Hôm nay anh ấy không đi làm, lẽ nào bị ốm rồi?
莫非你不认识我了不成?
Mòfēi nǐ bú rènshi wǒ le bùchéng?
Chẳng lẽ cậu không nhận ra tôi nữa sao?

按说 – theo lý mà nói, lẽ ra

按说 + (S) + 应该 / 该 + V,(可是 / 却) + thực tế khác

Nêu điều hợp lý theo lẽ thường; vế sau thường là thực tế trái ngược (可是/却/怎么…). Khẩu ngữ.

按说他早该到了,怎么还没来?
Ànshuō tā zǎo gāi dào le, zěnme hái méi lái?
Theo lý anh ấy lẽ ra đến lâu rồi, sao vẫn chưa tới?
按说春天不该这么冷,今年却很反常。
Ànshuō chūntiān bù gāi zhème lěng, jīnnián què hěn fǎncháng.
Theo lẽ thường mùa xuân không lạnh thế này, năm nay lại rất bất thường.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 他明天不必定来。✓ 他明天不一定来。
Phủ định "không chắc" dùng 不一定.
✗ 按说他来了,所以我们开始吧。✓ 按说他早该来了,可到现在还没来。
按说 nêu điều "lẽ ra", thường đi với thực tế trái ngược.
✗ 明天的会你必定参加。✓ 明天的会你务必参加。/ 你一定要参加。
必定 thể hiện phán đoán/quyết tâm của người nói; yêu cầu người khác dùng 务必/一定要.
💡 Mẹo nhớ: Chắc chắn → 必定; đoán bằng câu hỏi → 莫非…(不成)?; lẽ ra (nhưng thực tế khác) → 按说.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Cụm từ liên kết văn bản: 与此同时 / 这样一来 / 综上所述 / 总的来说·总而言之Khuyên nhủ và can ngăn: 不妨 / 何必 / 万万 →