Bộ Nhân 人 (亻)
người
Bộ thứ 9 trong 214 bộ Khang Hy · 128 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ nhân thường viết thành 亻. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
Chính bộ / không thêm nét (1)
+ 1 nét (1)
+ 2 nét (10)
+ 3 nét (10)
+ 4 nét (23)
- 休 · hưuHSK1
- 会huì · hộisẽ, biết (kỹ năng)HSK1
- 件jiàn · kiệncái (dùng cho sự việc, quần áo)HSK2
- 份fèn · phầnphầnHSK2
- 任rèn · nhiệmbổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)HSK3
- 众 · chúngHSK3
- 伟 · vĩHSK3
- 传chuán · truyềntruyền, chuyền; lan truyềnHSK3
- 伤shāng · thươnglàm bị thương; vết thươngHSK3
- 企 · xíHSK4
- 伙huǒ · hỏanhóm, tốp, bọn (lượng từ)HSK4
- 伞sǎn · tánô, dùHSK4
- 价jià · giágiá, giá cảHSK5
- 仰yǎng · ngưỡngngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộHSK6
- 伍 · ngũHSK6
- 仲 · trọngHSK7–9
- 仿fǎng · phảngphỏng theo; bắt chước; mô phỏngHSK7–9
- 伊 · YHSK7–9
- 伏 · phụcHSK7–9
- 伐 · phạtHSK7–9
- 优yōu · ưuưu, tốt; ưu tú, xuất sắcHSK7–9
- 伦 · luânHSK7–9
- 伪 · nguỵHSK7–9
+ 5 nét (19)
- 住zhù · trúsống, cư trúHSK1
- 体 · thểHSK1
- 你nǐ · nễbạnHSK1
- 但dàn · đãnnhưngHSK2
- 位wèi · vịvị, ngàiHSK2
- 低dī · đêthấpHSK2
- 似 · tựHSK3
- 估 · cổHSK5
- 伸shēn · thânvươn, duỗi, kéo dàiHSK5
- 佛fó · phậtPhật; Phật giáoHSK6
- 作zuò · táclàm; viết, sáng tác; coi nhưHSK6
- 伯 · báHSK7–9
- 伴bàn · bạnbạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theoHSK7–9
- 伺 · tứHSK7–9
- 佐 · táHSK7–9
- 佑 · hựuHSK7–9
- 何hé · hàgì; nào; sao (văn viết)HSK7–9
- 余yú · dưdư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôiHSK7–9
- 佣 · dongHSK7–9
+ 6 nét (16)
- 例 · lệHSK2
- 使shǐ · sửkhiến, làm cho; khiến choHSK3
- 佳 · giaiHSK6
- 侄 · điệtHSK6
- 侧cè · trắcbên; phía bên; nghiêng (sang bên)HSK6
- 佩 · bộiHSK7–9
- 侃 · khảnHSK7–9
- 侈 · xỉHSK7–9
- 侍 · thịHSK7–9
- 供gōng · cungcung cấp; dành cho (để dùng)HSK7–9
- 依yī · ydựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)HSK7–9
- 侠 · hiệpHSK7–9
- 侣 · lữHSK7–9
- 侥 · kiểuHSK7–9
- 侦 · trinhHSK7–9
- 侨 · kiềuHSK7–9
+ 7 nét (13)
- 信xìn · tínthư, tin tưởngHSK2
- 保bǎo · bảogiữ, bảo vệ; đảm bảoHSK3
- 促 · xúcHSK4
- 俩liǎ · lưỡnghai ngườiHSK4
- 侵 · xâmHSK6
- 便biàn · tiệnliền, ngay, tiệnHSK6
- 侮 · vũHSK7–9
- 俄 · ngaHSK7–9
- 俊jùn · tuấnđẹp; tuấn tú; tài giỏiHSK7–9
- 俏 · tiếuHSK7–9
- 俗sú · tụctầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tụcHSK7–9
- 俘 · phuHSK7–9
- 俭 · kiệmHSK7–9
+ 8 nét (15)
- 候 · hậuHSK1
- 倒dǎo · đảođổ, ngãHSK2
- 借jiè · támượnHSK2
- 修xiū · tusửa, sửa chữa; xâyHSK3
- 值zhí · trịđáng giá, trị giáHSK3
- 倍bèi · bộilầnHSK4
- 俱 · câuHSK5
- 倡 · xướngHSK5
- 债zhài · tráinợHSK6
- 倾 · khuynhHSK6
- 俯 · phủHSK7–9
- 倔juè · quậtcục cằn; ương bướng; cộc lốcHSK7–9
- 倘 · thảngHSK7–9
- 倚yǐ · ỷdựa, tựa; ỷ vào, cậyHSK7–9
- 倦 · quyệnHSK7–9