伙
hỏa
- huǒHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)lượng từphồn thể 夥nhóm, tốp, bọn (lượng từ)例: 门口来了一伙年轻人。 – Ở cửa có một nhóm thanh niên kéo đến.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
伙
huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)
亻 người + 火
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 火 | huǒ hỏa | lửa | 火车 huǒchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秋 | qiū thu | mùa thu Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực Hình bàng: 亻 người ≠ 耳 tai | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伙
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 火 | huǒ hỏa | lửa | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.