倾
khuynh
- qīngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025倾向: nghiêng về; xu hướng; khuynh hướng例: 禁止在河里倾倒垃圾。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倾
qīng
khuynh
亻 người + 顷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 亻 người ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.