佛
phật
- fóHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từPhật; Phật giáo例: 奶奶每天早上都要拜佛。 – Sáng nào bà nội cũng lễ Phật.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
佛
fó
phật
Phật; Phật giáo
亻 người + 弗
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 费 | fèi phí | tốn, hao; phí Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 费用 fèiyong · chi phí, phí tổn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沸 | fèi phí | sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 沸腾 fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 佛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.