债
trái
- zhàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 債nợ例: 他借了很多钱,现在欠了一身债。 – Anh ta vay rất nhiều tiền, giờ nợ nần chồng chất.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
债
zhài
trái
nợ
亻 người + 责
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绩 | jì tích | thành tích Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 成绩 chéngjì · thành tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 责 | zé trách | phụ trách Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 债
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.