俩
lưỡng
- liǎHSK4phồn thể 倆hai người例: 我们俩是好朋友。 – Hai chúng tôi là bạn thân.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
俩
liǎ
lưỡng
hai người
亻 người + 两
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 两 | liǎng lưỡng | hai (khi đếm số lượng) | 两边 liǎngbiān · hai bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辆 | liàng lượng | chiếc (xe) Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe | 车辆 chēliàng · xe cộ; phương tiện giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 俩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.