传
truyền
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.chuánHSK3động từphồn thể 傳truyền, chuyền; lan truyền例: 请把这本书传给后面的同学。 – Hãy chuyền quyển sách này cho bạn ngồi phía sau.
- 2.zhuànHSK7–9danh từphồn thể 傳truyện ký, tiểu sử; truyện (tiểu thuyết chương hồi)例: 《水浒传》是中国古典四大名著之一。 – "Thủy hử truyện" là một trong tứ đại danh tác cổ điển của Trung Quốc.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
传
chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền
亻 người + 专
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 转 | zhuǎn chuyển | chuyển Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe | 转变 zhuǎnbiàn · chuyển biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 传
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.