像
tượng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.xiàngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từgiống例: 他像他爸爸一样高。 – Cậu ấy cao giống bố.
- 2.xiàngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từchân dung, hình, tượng (người)例: 墙上挂着一张爷爷年轻时的画像。 – Trên tường treo một bức chân dung của ông hồi trẻ.
2
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
像
xiàng
tượng
giống
亻 người + 象
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 象 | xiàng tượng | đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | 对象 duìxiàng · đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橡 | xiàng tượng | cao su Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 橡胶 xiàngjiāo · cao su | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 像
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.