倡
xướng
- chàngHSK5倡导: đề xướng, khởi xướng, cổ vũ例: 学校倡导学生多读书、多运动。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倡
chàng
xướng
亻 người + 昌
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唱 | chàng xướng | hát Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唱歌 chànggē · hát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昌 | chāng xương | thịnh vượng; hưng thịnh | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猖 | chāng xương | ngông cuồng; hung hăng; hoành hành Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật | 猖狂 chāngkuáng · ngông cuồng; hung hăng; hoành hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.